02
Umwelt & Klima– Môi trường & Khí hậu
Các thuật ngữ về bảo vệ môi trường, biến đổi khí hậu và rác thải.
5 từ vựngB1+80 XPGesellschaft
Tiến độ bài học0/5 đã xem
|
Nomender
der Klimawandel
biến đổi khí hậu
/ˈkliːmaˌvandl̩/
Độ khó
Verb
schützen
bảo vệ
/ˈʃʏtsn̩/
Độ khó
Nomender
der Müll
rác thải
/mʏl/
Độ khó
Nomendie
die Energie
Mehrzahl: die Energien
năng lượng
/enɛʁˈɡiː/
Độ khó
Adjektiv
umweltfreundlich
thân thiện với môi trường
/ˈʊmvɛltˌfʁɔʏ̯ntlɪç/
Độ khó
Hoàn thành bài học?
Đánh dấu hoàn thành để nhận +80 XP và mở khóa bài tiếp theo.